ghế bành

  1. dt (Bành ghế ngồi trên lưng voi) Ghế lưng tựa hai tay vịn: Hắn ngồi chễm chệ trên một ghế bành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ghế bành
Hắn ngồi chễm chệ trên một ghế bành.